Câu tiếng Anh có từ “criteria”
189 câu thật có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: criteria nghĩa là các tiêu chí, hệ chuẩn mực dùng để đánh giá hoặc xét duyệt (số nhiều của criterion). criteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of criterion: principles or standards by which something may be judged or decided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ criteria
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Librarians select these recommended Web sites by using criteria similar to those employed in traditional collection development.
Từ trong câu: criteria, librarian, select, recommend, web, site, use, similar
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Criteria for the recognition of full species are most easily recognized where two or more different species live together.
Từ trong câu: criteria, recognition, full, species, easily, recognize, different, live
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They offer no general rules or principles for describing or predicting the outcome of most cases and require multiple criteria for evaluating solutions.
Từ trong câu: criteria, offer, general, rule, principle, describe, predict, outcome
«Introduction to Ill-Structured Problems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110240 (bản sửa đổi 2690484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The terms "colleges and universities" are by no means safe criteria for measuring the efficiency of, or even for classification of Negro colleges and universities.
Từ trong câu: criteria, classification, term, college, university, mean, safe, measure
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the context of information systems, filtering is the dynamic selection and display of content based on specific criteria to manage data scale and availability.
Từ trong câu: criteria, availability, context, information, system, filter, dynamic, selection
«DesignWriteStudio/Course/StudentPages/MarysonLazer/2.1 Hypertext Feature Encyclopedia Entry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327910 (bản sửa đổi 2800039). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once you have set clear expectations for your students, it is important to provide them with some guidance about your assessment criteria.
Khi bạn đã đặt ra những kỳ vọng rõ ràng cho học sinh của mình, điều quan trọng là phải cung cấp cho họ một số hướng dẫn về tiêu chí đánh giá của bạn.
Từ trong câu: guidance, assessment, criteria, once, set, clear, expectation, student
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching Writing as a Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141866 (bản sửa đổi 3421187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Directed brainstorming works when the solution space (that is, the criteria for evaluating a good idea) is known prior to the session.
Từ trong câu: brainstorm, brainstorming, direct, work, solution, space, criteria, evaluate
«Creativity - An Overview/Brainstorming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239902 (bản sửa đổi 4531961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng criteria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagnostic criteria | 146 lần |
| notability criteria | 60 lần |
| inclusion criteria | 70 lần |
| eligibility criteria | 45 lần |
| exclusion criteria | 51 lần |
| evaluation criteria | 59 lần |
| dsm criteria | 29 lần |
| selection criteria | 82 lần |
| verifiability criteria | 16 lần |
| criteria for evaluating | 16 lần |
| scoring criteria | 17 lần |
| criteria api | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ criteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criteria trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ criteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criteria: can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.