Câu tiếng Anh có từ “criteria”
189 câu thật có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: criteria nghĩa là các tiêu chí, hệ chuẩn mực dùng để đánh giá hoặc xét duyệt (số nhiều của criterion). criteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of criterion: principles or standards by which something may be judged or decided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ criteria
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When certain criteria are met, new people or new evidence may show up at certain locations.
Từ trong câu: criteria, certain, meet, new, people, evidence, show, up
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429027 (bản sửa đổi 3929688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In some instances, design change can be noted and documented to provide at least a general criteria for dating.
Từ trong câu: criteria, dating, instance, design, change, note, document, provide
Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These leaders, provided that they stood out in respect to at least three of the four criteria established, have been categorized as regional leaders.
Từ trong câu: criteria, categorize, leader, provide, stand, out, respect, least
George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Selection criteria form the basis for choosing the best alternative from several available choices.
Từ trong câu: basis, criteria, selection, form, choose, best, alternative, several
«Evolving Governments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286371 (bản sửa đổi 2741748). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Clear criteria reduce unnecessary confusion, while comparing explanations keeps alternatives open for critical thought.
Từ trong câu: unnecessary, confusion, criteria, clear, reduce, compare, explanation, keep
«Motivation and emotion/Book/2026/Epistemic motivation and the need for cognitive closure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331478 (bản sửa đổi 2834484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An author should meet all four criteria to have their name placed on the paper, otherwise they should just be acknowledged in the paper.
Từ trong câu: paper, author, meet, four, criteria, name, place, otherwise
«Professionalism/Medical Ghostwriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299043 (bản sửa đổi 2748896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng criteria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagnostic criteria | 146 lần |
| notability criteria | 60 lần |
| inclusion criteria | 70 lần |
| eligibility criteria | 45 lần |
| exclusion criteria | 51 lần |
| evaluation criteria | 59 lần |
| dsm criteria | 29 lần |
| selection criteria | 82 lần |
| verifiability criteria | 16 lần |
| criteria for evaluating | 16 lần |
| scoring criteria | 17 lần |
| criteria api | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ criteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criteria trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ criteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criteria: can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.