E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “completion”

174 câu thật có từ completion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: completion nghĩa là hoàn thành. completion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a successful forward pass in football. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ completion

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • As can be seen, sentence completion comes down to knowing what the words mean.

    Từ trong câu: completion, see, sentence, come, down, know, word, mean

    «A Guide to the GRE/Sentence Completion Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296234 (bản sửa đổi 3263252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Completion of this course in-depth could require several years of study and practice.

    Từ trong câu: completion, course, depth, require, several, year, study, practice

    «Living Wisely», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208781 (bản sửa đổi 2795087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For only its completion can reveal, even to him, exactly what he wanted.

    Từ trong câu: completion, reveal, even, exactly, want

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can browse by subject, by title, by category, by completion status, or by audience.

    Từ trong câu: completion, browse, subject, title, category, status, audience

    «User-Generated Content in Education/Wikibooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221972 (bản sửa đổi 4661237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By gaining approval of their realistic self, feelings of completion can arise which enhances confidence.

    Từ trong câu: completion, gain, approval, realistic, self, feel, arise, enhance

    «Motivation and emotion/Book/2021/Positive illusions about the self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276372 (bản sửa đổi 2345049). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • IR can help to identify that a reaction has gone to completion.

    Từ trong câu: completion, help, identify, reaction, go

    «Structural Biochemistry/Chromatography/Gas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216159 (bản sửa đổi 4103145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On completion of the weaving the forces generated on the rails can have them bending inwards.

    Từ trong câu: completion, weave, force, generate, rail, bend

    «Ancient Greek Chairs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102445 (bản sửa đổi 2559663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After its completion, the journey could be made in a week.

    Từ trong câu: completion, journey, make, week

    «High School Engineering/The Industrial Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255780 (bản sửa đổi 2971528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I cannot remember that a single one of the experimental subjects used was pardoned after the completion of the experiments.”

    Từ trong câu: completion, experimental, can, remember, single, subject, use, pardon

    Various, Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume I. Nguồn: Project Gutenberg #54899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the completion of the work, the printer returned the blocks to Bacon so that they could be sent elsewhere by him as occasion required.

    Từ trong câu: completion, work, printer, return, block, bacon, send, elsewhere

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be thought of in completion as exhausting the possibilities of creation.

    Từ trong câu: creation, completion, think, exhaust, possibility

    «Thelemic Mysticism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52677 (bản sửa đổi 2596402). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Language models can be used for tasks like auto-completion and text generation.

    Từ trong câu: auto, language, model, use, task, like, completion, text

    «Introduction to NLP models», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300473 (bản sửa đổi 2572398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng completion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nearing completion88 lần
successful completion143 lần
pending the completion18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ completion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ completion trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ completion hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ completion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ completion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ completion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ completion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.