Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “completion”
166 câu thật có từ completion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: completion nghĩa là hoàn thành. completion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a successful forward pass in football. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ completion
May we be allowed to imagine the minds of men everywhere working together during many ages for the completion of our knowledge?
Từ trong câu: completion, allow, imagine, mind, man, everywhere, work, together
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng completion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- nearing completion88 lần
- successful completion143 lần
- pending the completion18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ completion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ completion trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ completion hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ completion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ completion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ completion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ completion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.