Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “completion”
166 câu thật có từ completion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: completion nghĩa là hoàn thành. completion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a successful forward pass in football. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ completion
To the completion of this magnificent edifice the energies of Hischem were now directed.
Từ trong câu: magnificent, completion, edifice, energy, now, direct
S. P. Scott, History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #73203. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The completion of these needs are seen as intrinsically driven.
Từ trong câu: intrinsically, completion, need, see, drive
«Motivation and emotion/Book/2021/Gamification and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276309 (bản sửa đổi 2546351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Had the Count been denounced? was the plan for the completion of which he and his friends toiled known?
Từ trong câu: denounce, completion, count, plan, friend, toil, know
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It likewise unfolds into energy the invisible good of the Gods, being itself assimilated to it, and gives completion to its fabrications conformably to it.
Từ trong câu: assimilate, fabrication, unfold, likewise, invisible, completion, energy, good
250?-330? Iamblichus, Iamblichus on the mysteries of the Egyptians, Chaldeans, and Assyrians. Nguồn: Project Gutenberg #72815. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rather, they get principal plus interest accrued upon the completion of the term.
Từ trong câu: accrue, rather, get, principal, plus, interest, completion, term
«US Corporate Law/Securities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52376 (bản sửa đổi 3551559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A formal account sales will not be rendered till completion of sales of entire consignment.
Từ trong câu: consignment, formal, account, sale, render, till, completion, entire
Roy B. Kester, Accounting theory and practice, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #70367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A proposition made obscurely, but argued strenuously, and altogether necessary for the completion of his foundation.
Từ trong câu: obscurely, proposition, make, argue, altogether, necessary, completion, foundation
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng completion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- nearing completion88 lần
- successful completion143 lần
- pending the completion18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ completion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ completion trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ completion hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ completion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ completion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ completion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ completion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.