E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “completion”

166 câu thật có từ completion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: completion nghĩa là hoàn thành. completion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a successful forward pass in football. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Following the completion of the session, participants completed a five-minute active cool-down.

    Từ trong câu: completion, follow, session, participant, complete, five, minute, active

    «Exercise as it relates to Disease/How aerobic activity affects anxiety sensitivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418966 (bản sửa đổi 3761697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The more ideas and points of view that are included in a given book, the better of a resource the book will be upon completion.

    Từ trong câu: completion, idea, point, view, include, give, book, better

    «Using Wikibooks/Contributing To An Existing Wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132232 (bản sửa đổi 4475503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the completion of the work, the printer returned the blocks to Bacon so that they could be sent elsewhere by him as occasion required.

    Từ trong câu: completion, work, printer, return, block, bacon, send, elsewhere

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The completion of the Canal, in the Spring of this year, forms an era in the history of the town, and indeed of the State.

    Từ trong câu: canal, completion, era, spring, year, form, history, town

    Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng completion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nearing completion88 lần
  • successful completion143 lần
  • pending the completion18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ completion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ completion trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ completion hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ completion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ completion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ completion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ completion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.