Câu tiếng Anh có từ “completion”
178 câu thật có từ completion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: completion nghĩa là hoàn thành. completion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a successful forward pass in football. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ completion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This little circumstance seemed the completion of all that had gone before.
Từ trong câu: completion, little, circumstance, seem, go
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond this comparatively inconsiderable bequest, he wrote, he had devoted everything to the completion of the great work of his life.
Ông viết, ngoài yêu cầu tương đối không đáng kể này, ông đã cống hiến mọi thứ để hoàn thành công trình vĩ đại của đời mình.
Từ trong câu: completion, beyond, write, devote, everything, great, work, life
Julius, Sir Vogel, Anno Domini 2000; or, Woman's Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #49207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The year after that had witnessed, at only a few weeks' interval, the foundation and the completion of the Butternut Grand Hotel.
Từ trong câu: completion, year, witness, week, interval, foundation, grand, hotel
Frederic Jesup Stimson, The Crime of Henry Vane: A Study with a Moral. Nguồn: Project Gutenberg #67164. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Panama Railroad was a splendid consummation of which the world had dreamed for years, and toward whose completion this Company was highly instrumental.
Từ trong câu: completion, railroad, world, dream, year, toward, company, highly
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the completion of seven years Declan was taken from his parents and friends and fosterers to be sent to study as Colman had ordained.
Từ trong câu: completion, ordain, seven, year, take, parent, friend, send
P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng completion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nearing completion | 88 lần |
| successful completion | 143 lần |
| pending the completion | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ completion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ completion trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ completion hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ completion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ completion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ completion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ completion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.