Câu tiếng Anh có từ “completion”
177 câu thật có từ completion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: completion nghĩa là hoàn thành. completion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a successful forward pass in football. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ completion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The seven words may be associated with completion in the end of time.
Từ trong câu: completion, seven, word, associate, end, time
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224416 (bản sửa đổi 4538670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
May request review for credit upon successful completion.
Từ trong câu: completion, request, review, credit, successful
«Technology Supported Learning & Retention/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131869 (bản sửa đổi 3269151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
May we be allowed to imagine the minds of men everywhere working together during many ages for the completion of our knowledge?
Từ trong câu: completion, allow, imagine, mind, man, everywhere, work, together
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or else Caesar pretended it was so, in order that Pompey might gain the glory for its completion and inscribe his name instead.
Từ trong câu: completion, inscribe, else, pretend, order, gain, glory, name
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, may probably refer only to their final completion.
Từ trong câu: final, completion, probably, refer, however
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And what doom soever may befall me, after its completion, count, will be too late to offer you the least advantage.
Từ trong câu: doom, completion, count, late, offer, least, advantage
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be satisfied with suggesting the position of the limbs, which you may afterwards carry to completion at your leisure and as you please.
Từ trong câu: position, satisfied, afterwards, satisfy, carry, suggest, limb, please
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng completion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nearing completion | 88 lần |
| successful completion | 143 lần |
| pending the completion | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ completion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ completion trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ completion hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ completion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ completion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ completion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ completion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.