Câu tiếng Anh có từ “cheer”
477 câu thật có từ cheer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheer nghĩa là cổ vũ. cheer là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give encouragement to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheer
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
"The lady has been here again," said Mrs. Hogan, trying to cheer her boy.
Từ trong câu: cheer, lady, again, mr, try, boy
Madeline Leslie, The rag pickers. Nguồn: Project Gutenberg #71080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any one who has travelled knows that there is no one who indulges in better cheer than wagoners.
Từ trong câu: cheer, travel, know, better
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If ever I encouraged and cheered and sustained any one, I ‘m sure I have done so to you.”
Từ trong câu: cheer, encourage, ever, sustain, be, sure
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another idol has displaced me; and if it can cheer and comfort you in time to come, as I would have tried to do, I have no just cause to grieve."
Từ trong câu: cheer, idol, grieve, another, comfort, time, come, try
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What a life of sorrow his has been, and I have done so little to cheer him!”
Từ trong câu: done, him, cheer, life, his, sorrow, little
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wild cheering broke out when the Premier made this announcement last night before the greatest Labor Conference that has assembled in this State.
Từ trong câu: premier, wild, cheer, break, out, make, announcement, last
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To me the cawing of the Crow is cheering and delightful, and it is heard long before the majority of birds have left their perch.
Từ trong câu: perch, crow, cheer, delightful, hear, long, majority, bird
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cheered and strengthened by such a belief, men have struggled bravely and steadily against priestcraft and kingcraft, against the absolutism of power in every form.
Từ trong câu: strengthen, steadily, belief, cheer, bravely, man, struggle, power
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Against the rubber bumper of his good cheer things that have crushed and maddened others rebound without damage.
Từ trong câu: bumper, rebound, rubber, good, cheer, thing, other, damage
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No intoxicating drink was to be got, and the cup that cheers but not inebriates has been Tommy's only stimulant.
Từ trong câu: stimulant, drink, get, cup, cheer
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The city has already broken out into rejoicings, and the soldiers are cheered everywhere.
Từ trong câu: everywhere, city, already, break, out, soldier, cheer
Arthur W. Marchmont, The Queen's Advocate. Nguồn: Project Gutenberg #67789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thackery has said that, "Could you see every man's career, you would find a woman clogging him, or cheering him, or beckoning him on."
Từ trong câu: clog, see, every, career, find, woman, cheer
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hearty cheer | 701 lần |
| loud cheer | 994 lần |
| ringing cheer | 278 lần |
| tremendous cheer | 243 lần |
| deafening cheer | 158 lần |
| rousing cheer | 141 lần |
| cheer lustily | 131 lần |
| enthusiastic cheer | 149 lần |
| cheer greeted | 157 lần |
| good cheer | 2.845 lần |
| amid the cheer | 174 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheer trong kho câu?
- Kho câu có 477 câu có từ cheer hoặc các dạng của từ, trích từ 359 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheer: Quá khứ đơn (109 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.