Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cab”

302 câu thật có từ cab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cab nghĩa là taxi. cab là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compartment at the front of a motor vehicle or locomotive where driver sits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cab

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • For example, it might be efficient to have different qualities of cab service available at different fares.

    Từ trong câu: cab, example, efficient, different, quality, service, available, fare

    «Transportation Systems Casebook/Ride-sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305134 (bản sửa đổi 3576938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But mind you keep the cab waiting, or you may find some difficulty in getting another in that district.

    Từ trong câu: cab, mind, keep, wait, find, difficulty, get, another

    Florence Marryat, The blood of the vampire. Nguồn: Project Gutenberg #68277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A complicated locomotive may have many dependencies including the cab, horn sounds, doors, coronas and bogeys.

    Từ trong câu: locomotive, cab, complicate, many, include, horn, sound, door

    «Trainz/Finding Missing Dependencies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158554 (bản sửa đổi 3269186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Well, Polly, you may say that my cab will be otherwise engaged.

    Từ trong câu: engage, engaged, otherwise, well, cab

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However that may be, I was certainly relieved when our cab pulled up with a jerk and the coachman sprang down to open the door.

    Từ trong câu: relieve, relieved, pull, however, certainly, cab, up, spring

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On such occasions a stranger might imagine that the Gardens had the advantage of a chronic cab-stand.

    Từ trong câu: chronic, occasion, stranger, imagine, garden, advantage, cab, stand

    Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 108, January 19, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #42480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Done,” said the salesman; “and you may depend upon it there's a monstrous deal of quality in that horse, and if you want him for cab work he's a bargain.”

    Từ trong câu: depend, quality, salesman, deal, horse, want, cab, work

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The time had come for the expenditure of the sum of three-and-sixpence on what might well be supposed the last cab drive of Mrs Verloc’s mother’s life.

    Từ trong câu: expenditure, sum, time, come, well, suppose, last, cab

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mr. Hudson may be a new Phidias, but Venus and Juno--that ‘s you and I--arrived to-day in a very dirty cab; and were cheated by the driver, too.”

    Từ trong câu: driver, cheat, mr, new, be, arrive, day, dirty

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hansom cab446 lần
cab driver233 lần
hailed a cab119 lần
wheeled cab107 lần
taxi cab72 lần
cab drivers93 lần
cab drove235 lần
hackney cab59 lần
cab rattled59 lần
cab fares45 lần
cab fare72 lần
hack cab46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cab trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ cab hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cab: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.