E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cab”

142 câu thật có từ cab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cab nghĩa là taxi. cab là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compartment at the front of a motor vehicle or locomotive where driver sits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cab

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • "In a word," said Mathews, "I really could not afford the price of cabs."

    Từ trong câu: cab, word, really, afford, price

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Private cabs also didn't provide service; airports were crowded as the passengers had no means of transportation.

    Từ trong câu: cab, private, provide, service, airport, crowd, passenger, mean

    «Karnataka closed for a day after Supreme Court's judgement for Kaveri water», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2798077 (bản sửa đổi 4820860). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There is not a cab for hire in the whole city.

    Từ trong câu: cab, hire, whole, city

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this hour two men were refused admission because they were not known and did not come in a cab.

    Từ trong câu: cab, hour, man, refuse, admission, because, know, come

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a rule the men do not own their cabs, but hire them by the day or night from proprietors of livery stables.

    Từ trong câu: cab, rule, man, hire, day, night, stable

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why didn't you buy a taxi-cab, and put one of our men on it?'

    Từ trong câu: taxi, cab, buy, put, man

    Hulbert Footner, The Owl Taxi. Nguồn: Project Gutenberg #57088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘But you don’t want to get kissed by young men in cabs, do you, darling?’

    Từ trong câu: darling, cab, kiss, want, get, young, man

    Phyllis Bottome, The Kingfisher. Nguồn: Project Gutenberg #79126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While local cab drivers had compliments, not everyone appreciated the company.

    Từ trong câu: compliment, cab, local, driver, everyone, appreciate, company

    «Anthrocon 2007 draws thousands to Pittsburgh for furry weekend», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74522 (bản sửa đổi 4813370). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Anyway they never got into the cab to stop the engine.

    Từ trong câu: anyway, cab, engine, never, get, stop

    Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, the CAB never admitted new entrants on routes that already had two or more carriers.

    Từ trong câu: entrant, thus, cab, never, admit, new, route, already

    «Transportation Economics/Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172736 (bản sửa đổi 3560943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The load will not move forward and hit the cab.

    Từ trong câu: load, move, forward, hit, cab

    «Truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33110 (bản sửa đổi 11005723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hansom cab446 lần
cab driver233 lần
hailed a cab119 lần
wheeled cab107 lần
taxi cab72 lần
cab drivers93 lần
cab drove235 lần
hackney cab59 lần
cab rattled59 lần
cab fares45 lần
cab fare72 lần
hack cab46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cab trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ cab hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cab: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.