Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cab”

302 câu thật có từ cab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cab nghĩa là taxi. cab là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compartment at the front of a motor vehicle or locomotive where driver sits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cab

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The public are served by fifteen thousand cabs, which earn twenty-five million dollars a year.

    Từ trong câu: cab, public, serve, fifteen, thousand, earn, twenty, five

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Entry into airline markets was limited by the CAB.

    Từ trong câu: cab, entry, airline, market, limit

    «Transportation Economics/Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172736 (bản sửa đổi 3560943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The engineer, who was protected by no cab, would respond with his whistle, when the train would dash out of the station.

    Từ trong câu: cab, engineer, protect, respond, whistle, train, dash, out

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For every quarter of an hour he is kept waiting, if the cab be hired by time, one-fourth of his tariff per hour.

    Từ trong câu: cab, every, quarter, hour, keep, wait, hire, time

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lorry cab is owned by an Irish company.

    Từ trong câu: lorry, cab, own, company

    «2019 Grays incident», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=718649 (bản sửa đổi 10951162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the cab, however, she first turned faint, and then burst into a passion of weeping,—so sorely had she been tried by the adventures of the night.

    Từ trong câu: passion, cab, however, first, turn, faint, burst, try

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mr. Hudson may be a new Phidias, but Venus and Juno--that ‘s you and I--arrived to-day in a very dirty cab; and were cheated by the driver, too.”

    Từ trong câu: driver, cheat, mr, new, be, arrive, day, dirty

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hansom cab446 lần
cab driver233 lần
hailed a cab119 lần
wheeled cab107 lần
taxi cab72 lần
cab drivers93 lần
cab drove235 lần
hackney cab59 lần
cab rattled59 lần
cab fares45 lần
cab fare72 lần
hack cab46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cab trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ cab hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cab: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.