Câu tiếng Anh có từ “cab”
302 câu thật có từ cab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cab nghĩa là taxi. cab là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compartment at the front of a motor vehicle or locomotive where driver sits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cab
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If you say, ‘three to the cab,’ there is no dough-offering.
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are cabs on both end of the multiple unit train.
Từ trong câu: cab, end, multiple, unit, train
«Transportation Deployment Casebook/2015/High-Speed Railway Development in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365832 (bản sửa đổi 4373279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is not a cab for hire in the whole city.
Từ trong câu: cab, hire, whole, city
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a wall between the cab and the body.
«Truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33110 (bản sửa đổi 11005723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was dispersed from them about a cab of live coals, and he brushed them into the channel for refuse.
Từ trong câu: cab, disperse, live, coal, brush, channel, refuse
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were cabs, carriages, shop-carts, waggons, beyond counting; a mail cart, a road-cleaner’s cart marked “Vestry of St. Pancras,” a huge timber waggon crowded with roughs.
Từ trong câu: mail, marked, cab, shop, cart, beyond, count, road
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There are some men who drive cabs who are not very good,” objected Mr. Raymond.
Từ trong câu: object, man, drive, cab, good, mr
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a crossing near the cab-stand, where a girl was sweeping.
Từ trong câu: cross, crossing, sweep, near, cab, stand, girl
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cab trong kho câu?
- Kho câu có 302 câu có từ cab hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cab: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.