E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cab”

246 câu thật có từ cab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cab nghĩa là taxi. cab là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compartment at the front of a motor vehicle or locomotive where driver sits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cab

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The engineer, who was protected by no cab, would respond with his whistle, when the train would dash out of the station.

    Từ trong câu: cab, engineer, protect, respond, whistle, train, dash, out

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They surely would not take a cab, or go off in a balloon.”

    Từ trong câu: balloon, cab, surely, take, go, off

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then sat down behind another newspaper and tried to calculate how long it would take a cab to get to the Parker House.

    Từ trong câu: calculate, cab, sit, down, behind, another, newspaper, try

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh!” said the other, “I did not know yours was a six-days' cab; but of course it would be very easy to alter your license.

    Từ trong câu: alter, know, six, day, cab, course, easy, license

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There wouldn't be much good in teaching her to drive a cab, for where would she get the cab to drive?

    Từ trong câu: teaching, much, good, teach, drive, cab, get

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had begun to be known about some parts of London, and people would prefer taking his cab because they liked what they heard of him.

    Từ trong câu: prefer, begin, know, part, people, take, cab, because

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hansom cab446 lần
cab driver233 lần
hailed a cab119 lần
wheeled cab107 lần
taxi cab72 lần
cab drivers93 lần
cab drove235 lần
hackney cab59 lần
cab rattled59 lần
cab fares45 lần
cab fare72 lần
hack cab46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cab trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ cab hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc A2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cab: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.