Câu tiếng Anh có từ “cab”
142 câu thật có từ cab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cab nghĩa là taxi. cab là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compartment at the front of a motor vehicle or locomotive where driver sits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cab
There was dispersed from them about a cab of live coals, and he brushed them into the channel for refuse.
Từ trong câu: cab, disperse, live, coal, brush, channel, refuse
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why, he was quite blubbery when the cab drove off.
Từ trong câu: blubbery, quite, cab, drive, off
Israel Zangwill, The Master; a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #49795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Abrego y Mochales and the other got into the cab and it turned and shambled away.
Từ trong câu: shamble, you, get, cab, turn, away
Joseph Hergesheimer, The Happy End. Nguồn: Project Gutenberg #7843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cab trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ cab hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cab: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.