Câu tiếng Anh có từ “cab”
151 câu thật có từ cab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cab nghĩa là taxi. cab là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compartment at the front of a motor vehicle or locomotive where driver sits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cab
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The drosky is an odd-looking fleet sort of cab, which barely seats two.
Từ trong câu: cab, odd, look, fleet, sort, barely, seat
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The public are served by fifteen thousand cabs, which earn twenty-five million dollars a year.
Từ trong câu: cab, public, serve, fifteen, thousand, earn, twenty, five
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As I turned quickly round, another cab drove smartly off, which I followed at a run.
Từ trong câu: cab, turn, quickly, round, another, drive, off, follow
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The museum also preserves among its curiosities an ordinary-looking cab, which is a hollow structure made of painted tin.
Từ trong câu: cab, museum, preserve, among, curiosity, ordinary, look, hollow
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kinnison took a ground-cab to the mouth of the narrow street upon which was situated his dock-walloper's mean lodging.
Từ trong câu: cab, dock, situate, lodge, take, ground, mouth, narrow
E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cab trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ cab hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cab: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.