Câu tiếng Anh có từ “cab”
302 câu thật có từ cab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cab nghĩa là taxi. cab là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compartment at the front of a motor vehicle or locomotive where driver sits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cab
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was a good thing to see Lazarus open the door and stand waiting before they had time to get out of the cab.
Từ trong câu: cab, good, thing, see, open, door, stand, wait
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She opened the door of the cab, and closed it again on Mrs. Ferrari, before the driver could get off his box.
Từ trong câu: driver, box, open, door, cab, close, again, mrs
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cab trong kho câu?
- Kho câu có 302 câu có từ cab hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cab: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.