Câu tiếng Anh có từ “blitz”
41 câu thật có từ blitz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blitz nghĩa là chớp nhoáng. blitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) defensive players try to break through the offensive line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blitz
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The Blitz runtime module provides low level functionality required by BlitzMax applications when they are running.
Từ trong câu: blitz, module, provide, low, level, functionality, require, application
«BlitzMax/Modules/BASIC/BlitzMax runtime», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209651 (bản sửa đổi 4108817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are unique among non-land units in that they can blitz, or attack multiple times per turn.
Từ trong câu: blitz, unique, among, non, land, unit, attack, multiple
«Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/Unit Construction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9901 (bản sửa đổi 4375215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It's one of those slightly inaccurate sort of lines that is usually described as a "good blitz/surprise weapon".
Đó là một trong những loại lời thoại hơi không chính xác thường được mô tả là "vũ khí chớp nhoáng/bất ngờ tốt".
Từ trong câu: blitz, slightly, inaccurate, sort, line, usually, describe, good
«Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...e5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146059 (bản sửa đổi 4650428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Signor Blitz, the great conjuror, occasionally pays us a visit, but his visits are like angel visits, few and far between.
Từ trong câu: blitz, great, occasionally, pay, visit, like, angel, far
Susanna Moodie, Life in the Clearings versus the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #8132. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The World Blitz Chess Championship is the premier international event for the format, typically held annually alongside the World Rapid Chess Championship.
Từ trong câu: blitz, world, chess, championship, premier, international, event, format
«Blitz chess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229395 (bản sửa đổi 10687548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Rodner, I want a Strike-Day set, a full-scale blitz-operation readied as soon as possible," he told the defense-chief.
Từ trong câu: blitz, want, strike, day, set, full, scale, operation
Walter M. Miller, Check and Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #32837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe the city hadn't been bombed out during the war, but the blitz of urban renewal was rapidly accomplishing much the same result.
Từ trong câu: blitz, maybe, city, bomb, out, war, urban, renewal
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Chase made his way boldly to the nearest platform, exchanging bows with the surprised Von Blitz and the saturnine Rasula, who stood quite near.
Từ trong câu: blitz, chase, make, way, boldly, near, platform, exchange
George Barr McCutcheon, The Man from Brodney's. Nguồn: Project Gutenberg #11572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In those days Signor Blitz was travelling the country, giving his necromantic shows, and left behind him everywhere a taste for his wonderful performances.
Từ trong câu: blitz, day, travel, country, give, show, leave, behind
John Albee, Confessions of Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #19418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Due to the blitz, the youngsters had a six-week vacation from school, so they weren’t feeling so hard toward the fortunes of war.
Từ trong câu: blitz, due, six, week, vacation, school, feel, hard
Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blitz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blitz trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ blitz hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blitz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blitz gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blitz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blitz: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.