Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “blitz”

41 câu thật có từ blitz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blitz nghĩa là chớp nhoáng. blitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) defensive players try to break through the offensive line. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Poor Blitz was buried in the sand, and his master resumed his voyage, grieved by the loss of his faithful hunting companion.

    Từ trong câu: blitz, poor, bury, sand, master, resume, voyage, grieve

    Jules Verne, Their island home. Nguồn: Project Gutenberg #74418. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blitz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blitz trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ blitz hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blitz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blitz gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blitz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blitz: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.