E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blitz”

41 câu thật có từ blitz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blitz nghĩa là chớp nhoáng. blitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) defensive players try to break through the offensive line. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I didn't want a bit to do it--indeed, I was as mad as blitz.

    Từ trong câu: blitz, want, bit, indeed, mad

    S. R. Crockett, Deep Moat Grange. Nguồn: Project Gutenberg #34017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was never mentioned even after the largest raids during The Blitz.

    Từ trong câu: blitz, never, mention, even, large

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has retained some place as a surprise or blitz weapon but is not seen at the highest level of chess.

    Từ trong câu: blitz, retain, place, surprise, weapon, see, high, level

    «Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...Nc6/3. c3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151098 (bản sửa đổi 4508967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here you can dig, not gold, but the value which gold merely represents; and there is no Signor Blitz about it.

    Từ trong câu: blitz, dig, gold, value, merely, represent

    Henry David Thoreau, Excursions. Nguồn: Project Gutenberg #9846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maybe the city hadn't been bombed out during the war, but the blitz of urban renewal was rapidly accomplishing much the same result.

    Từ trong câu: blitz, maybe, city, bomb, out, war, urban, renewal

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Due to the blitz, the youngsters had a six-week vacation from school, so they weren’t feeling so hard toward the fortunes of war.

    Từ trong câu: blitz, due, six, week, vacation, school, feel, hard

    Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blitz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blitz trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ blitz hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blitz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blitz gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blitz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blitz: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.