Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bike”

192 câu thật có từ bike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bike nghĩa là xe đạp. bike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bike

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • When you get there, Wayne will drive off on his bike.

    Từ trong câu: bike, get, drive, off

    «Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Will you bike there and back, or will someone drop you off or meet you at the end?

    Từ trong câu: bike, back, someone, drop, off, meet, end

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Bicycle Trip», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212906 (bản sửa đổi 3214031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will look at choosing the "right bike" for what you want.

    Từ trong câu: choose, bike, look, right, want

    «Bicycles/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57441 (bản sửa đổi 4531562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Electric bikes are an efficient, cost-effective, eco-friendly transit method that will be beneficial in both urban and rural environments.

    Từ trong câu: eco, electric, bike, efficient, cost, effective, friendly, transit

    «Mobility 2050/New Transit Modes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463188 (bản sửa đổi 4392559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Too sharp and the bike will topple over, too shallow and the bike's rear wheel will come down: automatically failing the task.

    Từ trong câu: topple, sharp, bike, shallow, rear, wheel, come, down

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Bike School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428129 (bản sửa đổi 4327438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you reach the red marker, some bikes will start chasing you.

    Từ trong câu: marker, reach, red, bike, start, chase

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Lure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428182 (bản sửa đổi 3863492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Roads filled with bikes will reduce emissions, save lives, and save money.

    Từ trong câu: emission, road, fill, bike, reduce, save, life, money

    «Mobility 2050/Retrofitting Parking Garages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463181 (bản sửa đổi 4393322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, you will soon receive a Bike Coupon that you can use here.

    Từ trong câu: coupon, however, soon, receive, bike, use

    «Pokémon Red and Blue/Cascade Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454194 (bản sửa đổi 4281185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A front wheel skid will invariably result in the bike falling over.

    Từ trong câu: invariably, front, wheel, result, bike, fall

    «Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once you get out of the airport, some bikes will chase you.

    Từ trong câu: chase, once, get, out, airport, bike

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Ran Fa Li», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428181 (bản sửa đổi 3863491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is a benevolent shop owner who will give the player a Mach Bike or Acro Bike.

    Từ trong câu: benevolent, shop, owner, give, player, bike

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Hoenn/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479144 (bản sửa đổi 4571181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And we'll all get to work and make repairs. --I have a dandy scooter bike, but it needs paint."

    Từ trong câu: scooter, get, work, make, repair, bike, need, paint

    Lizette M. Edholm, The Merriweather Girls and the Mystery of the Queen's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #30378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bike sharing173 lần
tolman bike35 lần
bike lanes76 lần
bike lockers25 lần
dockless bike12 lần
bike rack39 lần
mach bike13 lần
bike racks14 lần
bike parking14 lần
acro bike8 lần
stationary bike21 lần
bmx bike6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bike trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ bike hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bike: can và could (26 câu), Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.