Câu tiếng Anh có từ “bike”
192 câu thật có từ bike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bike nghĩa là xe đạp. bike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bike
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We would get on the rides and naturally the Murrets were right there, and so we would rent bikes for free.
Từ trong câu: bike, get, ride, naturally, right, rent, free
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
He said their overseer couldn't talk plain, and would call them long before crack of dawn, and it sounded like he was saying, 'Ike and a bike, Ike and a bike.'
Từ trong câu: bike, overseer, talk, plain, call, long, crack, dawn
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
He says his exhaust pipe was clogged up yesterday, so his bike wouldn't move.
Từ trong câu: clog, exhaust, pipe, up, yesterday, bike, move
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Corner/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433867 (bản sửa đổi 3927028) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many surveys indicate that having safe bike lanes would increase bicycling.
Từ trong câu: survey, lane, many, indicate, safe, bike, increase, bicycle
«Lentis/Bicyclists in Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241702 (bản sửa đổi 4592830) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since users tend to park the bikes randomly around the suburbs, operators would not have sufficient supply of bikes at high-demand areas.
Từ trong câu: randomly, since, user, tend, park, bike, around, suburb
«Transportation Planning Casebook/Stationless Bikesharing in Sydney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396504 (bản sửa đổi 4353804) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bike
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bike trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ bike hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bike: can và could (26 câu), Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.