Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bike”

192 câu thật có từ bike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bike nghĩa là xe đạp. bike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bike

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Determining the bike is a vampire, the priest decides to do an exorcism.

    Từ trong câu: exorcism, determine, bike, priest, decide

    «I Bought a Vampire Motorcycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720161 (bản sửa đổi 8327631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On modern bikes the most common is the sealed cartridge bearing shown to the right.

    Từ trong câu: cartridge, modern, bike, common, seal, bear, show, right

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Bottom Brackets/Bottom bracket overhaul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31585 (bản sửa đổi 4620639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The worst thing you can do on a bike is to stiffen up.

    Từ trong câu: stiffen, bad, thing, bike, up

    «Thick Sand Motorcycling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17300 (bản sửa đổi 4634025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When it comes to household crimes the highest crimes are burglary, livestock theft, and bike theft.

    Từ trong câu: burglary, come, household, crime, high, theft, bike

    «Comparative law and justice/Rwanda (draft)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64314 (bản sửa đổi 2643695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bike sharing173 lần
tolman bike35 lần
bike lanes76 lần
bike lockers25 lần
dockless bike12 lần
bike rack39 lần
mach bike13 lần
bike racks14 lần
bike parking14 lần
acro bike8 lần
stationary bike21 lần
bmx bike6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bike trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ bike hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bike: can và could (26 câu), Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.