Câu tiếng Anh có từ “bike”
192 câu thật có từ bike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bike nghĩa là xe đạp. bike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bike
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then there was the bike trip to the "Gorges" where they saw deep gashes worn in the face of the earth by the unceasing mountain streams.
Từ trong câu: bike, trip, gorge, saw, deep, wear, face, earth
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are a number of bike racks available.
Từ trong câu: rack, number, bike, available
«University of Canberra/RCC2010/Schedule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97536 (bản sửa đổi 2715260). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was just one policeman who walked and rode on his bike to check the roads, shops and houses.
Từ trong câu: policeman, walk, ride, bike, check, road, shop, house
«Tatworth Village/Settlement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238480 (bản sửa đổi 4527470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there are three main constrains of the bikes.
Từ trong câu: constrain, however, main, bike
«Transportation Deployment Casebook/2018/Private cars in Beijing (1949-2015)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397819 (bản sửa đổi 4198021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bike
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bike trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ bike hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bike: can và could (26 câu), Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.