Câu tiếng Anh có từ “bike”
192 câu thật có từ bike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bike nghĩa là xe đạp. bike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bike
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
The bike shop from Cerulean City has moved here, but no one can find it.
Từ trong câu: bike, shop, city, move, find
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Johto/Goldenrod City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430774 (bản sửa đổi 4662489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How do you tell the difference between a bike and a car?
Từ trong câu: bike, tell, difference, car
«High School Chemistry/Atomic Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256313 (bản sửa đổi 4660406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'I can ride on the step of the bike,' said Harold.
Từ trong câu: bike, ride, step
E. Nesbit, Oswald Bastable and Others. Nguồn: Project Gutenberg #28804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You see a bike and car moving away from each other.
Từ trong câu: bike, see, car, move, away
«IB Physics/Relativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239784 (bản sửa đổi 3550431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you get there, Wayne will drive off on his bike.
Từ trong câu: bike, get, drive, off
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will you bike there and back, or will someone drop you off or meet you at the end?
Từ trong câu: bike, back, someone, drop, off, meet, end
«Adventist Youth Honors Answer Book/Bicycle Trip», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212906 (bản sửa đổi 3214031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bike shop can also be found in this town.
Từ trong câu: bike, shop, find, town
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Sinnoh», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432486 (bản sửa đổi 4633834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or you can pay for a city bike to travel around the city, but you do not own the bike.
Từ trong câu: bike, pay, city, travel, around
«Mobility as a service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705274 (bản sửa đổi 9243658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We will look at choosing the "right bike" for what you want.
Từ trong câu: choose, bike, look, right, want
«Bicycles/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57441 (bản sửa đổi 4531562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, you can start riding a bike to work (or school).
Từ trong câu: ride, bike, example, start, work, school
«Fighting/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263124 (bản sửa đổi 3693376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some days you drive to work, and other days you ride your bike.
Từ trong câu: drive, ride, bike, day, work
«High School Trigonometry/Basic Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243897 (bản sửa đổi 4666193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you get the Bike Voucher from Vermilion City, you can get a bike here.
Từ trong câu: voucher, get, bike, city
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Cerulean City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432491 (bản sửa đổi 4662493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are trips which can take between fifteen to thirty minutes by bike.
Từ trong câu: trip, thirty, bike, fifteen, take, minute
«Transportation Deployment Casebook/2024/Copenhagen Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465492 (bản sửa đổi 4381107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many share-bikes are broken but are still on the streets.
Từ trong câu: street, many, share, bike, break, still
«Transportation Planning Casebook/Stationless Bikesharing in Sydney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396504 (bản sửa đổi 4353804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For commuters going to work, wearing only bike shorts and a light shirt could be out of the question.
Từ trong câu: commuter, go, work, wear, bike, short, light, shirt
«Bicycles/General Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47263 (bản sửa đổi 4300687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bike
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bike trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ bike hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bike: can và could (26 câu), Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.