Câu tiếng Anh có từ “bike”
192 câu thật có từ bike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bike nghĩa là xe đạp. bike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bike
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The officer in premature triumph embarks his party in the ferry, into which enter also some horses, two camels and a motor bike.
Từ trong câu: bike, officer, triumph, embark, party, ferry, enter, horse
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A petrol engine was added which they had designed and craved themselves in their bike shop as other engines were too heavy for their design.
Từ trong câu: bike, petrol, engine, add, design, crave, themselves, shop
«Transportation Deployment Casebook/2018/Australian Domestic Air Travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397870 (bản sửa đổi 3461209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I own a mountain bike, which has brought me much happiness.
Từ trong câu: happiness, bike, mountain, bring, much
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Nicole's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100355 (bản sửa đổi 1677839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These are trips which can take between fifteen to thirty minutes by bike.
Từ trong câu: trip, thirty, bike, fifteen, take, minute
«Transportation Deployment Casebook/2024/Copenhagen Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465492 (bản sửa đổi 4381107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some drivers go to the extent of petitioning for bikes to go back onto sidewalks, which in several cities is illegal.
Từ trong câu: petition, driver, go, extent, bike, back, sidewalk, several
«Lentis/Bicyclists in Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241702 (bản sửa đổi 4592830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to work on rough terrain, mountain bikes have several gears from which to choose.
Từ trong câu: terrain, order, work, rough, mountain, bike, several, gear
«Mountain biking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546081 (bản sửa đổi 10948881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A small deposit was required to unlock the bike which was refunded when the bike was returned.
Từ trong câu: refund, small, deposit, require, unlock, bike, return
«Transportation Deployment Casebook/2018/Bike Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397805 (bản sửa đổi 3838413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ownership means the number of users, which directly shows how useful the electric bikes are.
Từ trong câu: ownership, mean, number, user, directly, show, useful, electric
«Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Bikes in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365830 (bản sửa đổi 4499631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bike
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bike trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ bike hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bike: can và could (26 câu), Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.