Câu tiếng Anh có từ “an”
263 câu thật có từ an hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: an nghĩa là một (mạo từ bất định dùng trước từ bắt đầu bằng âm nguyên âm). an là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: indefinite article used before singular countable nouns beginning with a vowel sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ an
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
You have noticed that their bullets explode when they strike an object?
Từ trong câu: notice, bullet, an, explode, object, strike
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have been watching you for a quarter of an hour,” Valentin went on; “you have been looking as black as thunder.
Từ trong câu: quarter, black, thunder, watch, an, hour, go, look
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, the earth and its productions have been produced by an intelligent designer.
Từ trong câu: produce, designer, earth, therefore, been, by, an, its
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Humor has always played an important part in their lives.
Từ trong câu: always, play, has, in, humor, they, life, an
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All you’ve got t’ do is to fight, an’ you’ll get plenty ’a that t’ do in about ten minutes.
Từ trong câu: plenty, ten, about, get, do, all, fight, minute
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If you think me brilliant today you don’t know what you are talking about; you have never seen an agreeable woman.
Từ trong câu: agreeable, never, brilliant, think, about, woman, talk, what
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Roderick is a little strange; he has never been an easy boy.
Từ trong câu: little, has, never, easy, he, strange, been, have
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This element of uncertainty lent an interest to the occasion which it could not otherwise have attained.
Từ trong câu: which, attain, interest, element, otherwise, lend, could, uncertainty
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; there is an entry for Everett Glover, whose name has appeared in the testimony, and whose connection is known.
Từ trong câu: entry, who, has, known, whose, connection, yes, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the echoes of the chime die away—they have endured but an instant—and a light, half-subdued laughter floats after them as they depart.
Từ trong câu: die, but, laughter, light, after, float, depart, they
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ an
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ an trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ an hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ an xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ an gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ an?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ an: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.