Câu tiếng Anh có từ “an”
263 câu thật có từ an hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: an nghĩa là một (mạo từ bất định dùng trước từ bắt đầu bằng âm nguyên âm). an là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: indefinite article used before singular countable nouns beginning with a vowel sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ an
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Only I must impress upon you that at present--tomorrow morning, at an early hour--you will be expected at Newport.
Từ trong câu: will, an, tomorrow, must, be, upon, expected, i
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They must have been together, he thought, about an hour.
Từ trong câu: must, together, about, thought, they, an, hour, think
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And my child must seek a heavenly father; she shall never know an earthly one!”
Từ trong câu: must, know, never, shall, father, heavenly, an, child
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day appeared an age, but now that I see you once more safe and well, I know how foolish my fears must seem.
Từ trong câu: age, know, the, day, seem, how, an, must
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mrs. Wilkins, who must have been at least thirty, broke off and wriggled in her chair with the movement of an awkward and embarrassed schoolgirl.
Từ trong câu: awkward, embarrassed, must, thirty, schoolgirl, movement, break, an
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must get her interested in something, so that I may have an opportunity of reading them.
Từ trong câu: so, opportunity, must, interested, may, interest, get, read
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon every account it becomes us to recognize the fact that in religion we must have an actual, definite standard of appeal.
Từ trong câu: every, recognize, must, fact, standard, account, upon, definite
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Minchin herself also looked rather disturbed, it must be admitted, and she gazed at the dry little gentleman with an irritated and puzzled expression.
Từ trong câu: irritate, must, dry, herself, rather, irritated, gentleman, puzzle
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ an
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ an trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ an hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ an xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ an gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ an?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ an: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.