E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “an”

61 câu thật có từ an hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: an nghĩa là một (mạo từ bất định dùng trước từ bắt đầu bằng âm nguyên âm). an là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: indefinite article used before singular countable nouns beginning with a vowel sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ an

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • This gives an embedding to the Jacobian variety through the Abel–Jacobi map, where the motion is expressed in terms of translation.

    Điều này mang lại sự gắn kết với đa dạng Jacobi thông qua bản đồ Abel–Jacobi, trong đó chuyển động được thể hiện dưới dạng dịch chuyển.

    Từ trong câu: translation, express, motion, through, embed, map, an, variety

    «WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ an

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ an trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ an hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ an xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ an gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ an?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ an: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.