Câu tiếng Anh có từ “after”
285 câu thật có từ after hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: after nghĩa là sau. after là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ after
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“I see you day after day, and what good is it doing me?
Từ trong câu: after, doing, what, see, day, good, do
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never thought of it before, but it is lucky that John kept me here after all.
Từ trong câu: after, thought, lucky, never, think, keep
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After all that she had heard him say, and seen him look, and known him to be feeling.
Từ trong câu: after, known, feeling, hear, see, look, know, feel
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not very long after this a very exciting thing happened.
Từ trong câu: after, excite, exciting, long, happen, thing
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Chinese restaurants also the guests use hot towels before and after eating.
Từ trong câu: use, after, hot, towel, guest, restaurant, eat
Harry Alverson Franck, China. Nguồn: Project Gutenberg #78953. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He arrived at Ragatz a few hours after his mother had left.
Từ trong câu: leave, after, left, mother, arrive, few, hour
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Working at night after writing all day long was telling upon him, and he knew it.
Từ trong câu: night, after, long, writing, tell, working, work, write
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Half an hour after everyone had said they were so happy they could only hold one drop more, the drop came.
Từ trong câu: everyone, after, half, could, an, happy, drop, hour
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dirty leaves after a while, and I takes a walk down-town to see how things are going.
Từ trong câu: leave, see, after, town, how, dirty, take, walk
W. C. Tuttle, Local option in Loco-Land. Nguồn: Project Gutenberg #79221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ten days after leaving the three Ptor brothers I arrived at Zodanga.
Từ trong câu: brother, leave, ten, after, arrive, day
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first time you did it, after you had turned away I saw her feel to see if her hair was all right.
Từ trong câu: did, was, feel, after, hair, have, right, i
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng after
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ after
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ after trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ after hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ after xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ after gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ after?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ after: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.