Câu tiếng Anh có từ “after”
285 câu thật có từ after hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: after nghĩa là sau. after là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ after
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After all,” continued D’Artagnan, “there was certainly one with Aramis.
Từ trong câu: after, there, certainly, continue
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hours flew as long as it was daylight, and after that there was the excitement of getting nearer, getting quite near, getting there.
Từ trong câu: fly, after, quite, daylight, excitement, near, hour, long
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would have brought it, but there are a few wounded men to look after; and also I can ride quicker.
Từ trong câu: look, can, after, quick, would, are, bring, ride
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At length, after much hesitation, while riding apart from his peers, James asked--"If there were any news from the Lady Margaret of Burgundy?"
Từ trong câu: peer, apart, after, hesitation, length, much, news, ride
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There came to me thus a bewilderment of vision of which, after these years, there is no living view that I can hope to give.
Từ trong câu: thus, which, vision, can, after, bewilderment, come, these
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng after
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ after
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ after trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ after hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ after xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ after gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ after?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ after: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.