Câu tiếng Anh có từ “after”
285 câu thật có từ after hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: after nghĩa là sau. after là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ after
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He would have brought it, but there are a few wounded men to look after; and also I can ride quicker.
Từ trong câu: look, can, after, quick, would, are, bring, ride
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After dinner, Brother Soulsby disappeared in his bedroom, with the remark that he guessed he would lie down awhile.
Từ trong câu: brother, disappear, guess, after, would, lie, down, dinner
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I merely called, because I would not pass the door without inquiring after Mrs. Bates; but I have been so pleasantly detained!
Từ trong câu: so, without, not, after, call, pleasantly, would, because
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We measured the dining-room, and found it would hold exactly eighteen couple, and the affair was arranged precisely after my plan.
Từ trong câu: couple, arrange, plan, after, eighteen, affair, precisely, measure
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I told him briefly, and added that we expected he would recover consciousness after the operation--for a short time, at all events.
Từ trong câu: operation, briefly, event, after, consciousness, short, recover, add
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shortly after breakfast Henry left them for Woodston, where business required and would keep him two or three days.
Từ trong câu: three, keep, leave, require, or, where, after, left
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng after
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ after
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ after trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ after hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ after xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ after gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ after?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ after: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.