Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “after”

285 câu thật có từ after hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: after nghĩa là sau. after là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ after

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Abbot Gasquet, in his “English Monastic Life,” says:--“Day after day for centuries, the Cloister was the centre of the activity of the religious establishment.

    Từ trong câu: was, after, century, day, of, cloister, centre, activity

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After this the Judge felt tenderer than ever toward Wilson, and surer than ever that his calendar had merit.

    Từ trong câu: calendar, toward, after, ever, merit, than, judge, feel

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few arrows sped after him, but he plunged into a thicket and was gone.

    Từ trong câu: thicket, but, speed, after, arrow, go, he, him

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, it was only after a prolonged struggle that the victory was complete.

    Từ trong câu: only, nevertheless, victory, after, complete, struggle, prolong

    A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the same,” resumed he, after having clicked his tongue against his palate, “they are brave fellows!

    Từ trong câu: tongue, palate, resume, after, fellow, are, brave, against

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marguerite studied the portrait, for it interested her: after that she turned and looked again at the ponderous desk.

    Từ trong câu: again, look, portrait, at, desk, interested, after, ponderous

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng after

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
day after25.532 lần
after dinner14.199 lần
look after17.227 lần
after a pause12.006 lần
shortly after11.700 lần
days after14.126 lần
after another12.970 lần
immediately after9.528 lần
hour after9.623 lần
after breakfast7.945 lần
years after10.245 lần
long after10.296 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ after

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ after trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ after hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ after xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ after gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ after?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ after: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.