Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoom”

75 câu thật có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoom nghĩa là thu phóng. zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoom

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • Using the second camera, people can zoom optically, so the picture does not lose quality.

    Từ trong câu: zoom, use, second, camera, people, picture, lose, quality

    «IPhone X», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=609975 (bản sửa đổi 10994797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Afterwards, you can rotate, pan, and zoom normally, but the virtual camera will not follow.

    Từ trong câu: zoom, afterward, rotate, pan, normally, virtual, camera, follow

    «Blender 3D: Noob to Pro/3D View Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18499 (bản sửa đổi 4430257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To better control this overlap you can change the timeline zoom using the viewer tool .

    Từ trong câu: zoom, better, control, overlap, change, timeline, use, viewer

    «Kdenlive/Quickstart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112362 (bản sửa đổi 4660720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can zoom or hide as usual to get a better look at the quality.

    Từ trong câu: zoom, hide, usual, get, better, look, quality

    «GIMP/Saving as JPEG», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127854 (bản sửa đổi 4316632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you drag the middle button up and down, you can zoom in and out.

    Từ trong câu: zoom, drag, middle, button, up, down, out

    «Think Python/Classes and methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169525 (bản sửa đổi 4667044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Possibly can enlarge or reduce the Map View using the Zoom button, for greater precision.

    Từ trong câu: zoom, possibly, reduce, map, view, use, button, great

    «Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Move your mouse vertically to can get a more controlled zoom versus scrolling the Mouse wheel.

    Từ trong câu: zoom, move, mouse, get, control, versus, scroll, wheel

    «Blender 3D: Noob to Pro/Cool Things», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72635 (bản sửa đổi 4245367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can also change some settings such as contrast and zoom percentage.

    Từ trong câu: zoom, change, set, contrast, percentage

    «Issues in Digital Technology in Education/Assistive Technology in Education: A Critical analysis of the “Highs” and the “Lows"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162073 (bản sửa đổi 1566490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Zoom your worksheet so you can see the entire data table.

    Từ trong câu: zoom, see, entire, data, table

    «Microsoft Office/Create a College Expense Analysis Workbook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213549 (bản sửa đổi 4662014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Besides default scaling, you can zoom in or out.

    Từ trong câu: zoom, besides, scale, out

    «Tcl Programming/Tk examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53505 (bản sửa đổi 4599144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can let OpenSCAD automatically choose a convenient zoom level by using the view all (third) icon in the same action bar.

    Bạn có thể để OpenSCAD tự động chọn mức thu phóng thuận tiện bằng cách sử dụng biểu tượng xem tất cả (thứ ba) trong cùng một thanh hành động.

    Từ trong câu: zoom, let, automatically, choose, convenient, level, use, view

    «OpenSCAD Tutorial/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409752 (bản sửa đổi 4656728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you zoom out you can see below you a hollow in this floating island.

    Từ trong câu: hollow, zoom, out, see, below, float, island

    «Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Zoom around in zany vehicles like the sardine can, nutshell and more!

    Từ trong câu: zany, zoom, around, vehicle, like, nutshell

    «Antz Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=848613 (bản sửa đổi 10233961). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can zoom in and out with the and keys, respectively.

    Từ trong câu: respectively, zoom, out, key

    «A Guide to Inkscape/Other Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169377 (bản sửa đổi 4383499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng zoom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
op zoom139 lần
zoom lenses24 lần
zoom extents8 lần
optical zoom10 lần
zoom lens17 lần
zoom rectangle8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoom trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoom: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.