E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoom”

75 câu thật có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoom nghĩa là thu phóng. zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoom

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For this study I would say no, it was just the ZooMS that was done on the artefacts.

    Từ trong câu: zoom, study, artifact

    «Neanderthals 'knew what they were doing': Archæologist Dr Naomi Martisius discusses her findings about Neanderthals' behaviour with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2896533 (bản sửa đổi 4822655). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Using the scroll wheel zooms in and out.

    Từ trong câu: zoom, use, scroll, wheel, out

    «Pro Engineer/View», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150347 (bản sửa đổi 1572457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This principle as applied to elaboration theory is called a cognitive zoom.

    Từ trong câu: elaboration, principle, apply, theory, call, cognitive, zoom

    «DITeLearning/Instructional Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93414 (bản sửa đổi 1817891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng zoom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
op zoom139 lần
zoom lenses24 lần
zoom extents8 lần
optical zoom10 lần
zoom lens17 lần
zoom rectangle8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoom trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoom: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.