Câu tiếng Anh có từ “zoom”
75 câu thật có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoom nghĩa là thu phóng. zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoom
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To zoom in, simply right-click and pull down or up depending on the speed which you prefer to "fall" toward the surface.
Từ trong câu: zoom, simply, right, click, pull, down, up, depend
«XML - Managing Data Exchange/Google earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70885 (bản sửa đổi 3670418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once a police unit acquires visual contact of your car, the camera zooms in on the police unit to indicate where it is.
Từ trong câu: zoom, once, police, unit, acquire, visual, contact, car
«Need for Speed: Most Wanted/Pursuit system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428386 (bản sửa đổi 4604062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng zoom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| op zoom | 139 lần |
| zoom lenses | 24 lần |
| zoom extents | 8 lần |
| optical zoom | 10 lần |
| zoom lens | 17 lần |
| zoom rectangle | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoom trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zoom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoom: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.