Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoom”

75 câu thật có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoom nghĩa là thu phóng. zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoom

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They met at Berg-op-Zoom; but their conferences were broken up almost as soon as commenced.

    Từ trong câu: zoom, meet, conference, break, up, almost, soon

    Thomas Colley Grattan, Holland: The History of the Netherlands. Nguồn: Project Gutenberg #10583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They marched all night, and towards morning were countermanded and halted; and some hours afterwards heard of the failure at Bergen-op-Zoom.

    Từ trong câu: zoom, march, night, toward, morning, hour, afterward, hear

    William Henry Cope, The History of the Rifle Brigade (the Prince Consort's Own) Formerly the 95th. Nguồn: Project Gutenberg #60048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We passed, as you may see on the map, Gravendeel, Willeinstadt, and the far-famed fortress of Bergen op Zoom, which is one of the strongest places in Holland.

    Từ trong câu: zoom, pass, see, map, far, strong, place

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng zoom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
op zoom139 lần
zoom lenses24 lần
zoom extents8 lần
optical zoom10 lần
zoom lens17 lần
zoom rectangle8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoom trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoom: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.