Câu tiếng Anh có từ “zoom”
75 câu thật có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoom nghĩa là thu phóng. zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoom
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The American Communications technology company of today’s era known as Zoom Video Communications has become one of the leading video conference software apps.
Từ trong câu: zoom, communication, technology, company, era, know, video, become
«Digital Media Concepts/Zoom Video Communications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268982 (bản sửa đổi 2592602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng zoom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| op zoom | 139 lần |
| zoom lenses | 24 lần |
| zoom extents | 8 lần |
| optical zoom | 10 lần |
| zoom lens | 17 lần |
| zoom rectangle | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoom trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoom: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.