E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoom”

75 câu thật có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoom nghĩa là thu phóng. zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Afterwards, you can rotate, pan, and zoom normally, but the virtual camera will not follow.

    Từ trong câu: zoom, afterward, rotate, pan, normally, virtual, camera, follow

    «Blender 3D: Noob to Pro/3D View Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18499 (bản sửa đổi 4430257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As you zoom in, the magnification factor will increase, and the field of view will decrease.

    Từ trong câu: zoom, factor, increase, field, view, decrease

    «Celestia/View Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17079 (bản sửa đổi 3840123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This affair will do as much good to the Anti-English in these provinces, as the taking of Bergen-op-zoom did them harm thirty years ago.

    Từ trong câu: zoom, affair, much, good, anti, province, take, harm

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use the telescope to zoom in on the postman, who will then start to panic.

    Từ trong câu: postman, use, telescope, zoom, start, panic

    «The Legend of Zelda: The Wind Waker/Walkthrough/Outpost Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463918 (bản sửa đổi 4356440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But sometimes you will witness a startling spectacle when you zoom in.

    Từ trong câu: startle, spectacle, sometimes, witness, zoom

    «Pictures of Julia and Mandelbrot Sets/Favourite formulas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227605 (bản sửa đổi 4530209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng zoom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
op zoom139 lần
zoom lenses24 lần
zoom extents8 lần
optical zoom10 lần
zoom lens17 lần
zoom rectangle8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoom trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoom: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.