Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoom”

75 câu thật có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoom nghĩa là thu phóng. zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Using the second camera, people can zoom optically, so the picture does not lose quality.

    Từ trong câu: zoom, use, second, camera, people, picture, lose, quality

    «IPhone X», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=609975 (bản sửa đổi 10994797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Afterwards, you can rotate, pan, and zoom normally, but the virtual camera will not follow.

    Từ trong câu: zoom, afterward, rotate, pan, normally, virtual, camera, follow

    «Blender 3D: Noob to Pro/3D View Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18499 (bản sửa đổi 4430257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A zoom in shot does not create this effect since zoom in only magnifies an image.

    Từ trong câu: zoom, magnify, shot, create, effect, since, image

    «Mad Max's Information Theory of Motion Pictures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8294 (bản sửa đổi 1425419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But that was not what caused his heart to zoom up his throat and lock the air in his lungs.

    Từ trong câu: zoom, cause, heart, up, throat, lock, air, lung

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Pacific Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #50217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early in the spring, not satisfied with his double and disastrous repulse before Bergen-op-Zoom, that partisan now determined to surprise Sluy's.

    Từ trong câu: zoom, early, spring, satisfied, double, disastrous, partisan, now

    John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce: Complete (1600-1609). Nguồn: Project Gutenberg #4884. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng zoom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
op zoom139 lần
zoom lenses24 lần
zoom extents8 lần
optical zoom10 lần
zoom lens17 lần
zoom rectangle8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoom trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ zoom hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoom: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.