Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “working”

206 câu thật có từ working hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: working nghĩa là đang làm việc. working là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: actively engaged in paid work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ working

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • “I have been working in that get-up all day,” said he, lighting his cigar.

    Từ trong câu: working, lighting, work, get, up, day, light

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been working hard for three months; I have earned a right to a reverie.”

    Từ trong câu: working, earn, work, hard, month, right

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I have a fancy for working it out myself, now that we have gone so far.”

    Từ trong câu: working, fancy, work, out, myself, now, go, far

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You’ve been working too hard today, Matthew,” she said reproachfully.

    Từ trong câu: working, work, hard, today

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Next week; I’ve got my man working on it now.”

    Từ trong câu: working, next, week, get, man, work, now

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve been working within sound o’t all day, but I didn’t go up—not I. ’Twas no business of mine.”

    Từ trong câu: working, mine, work, sound, day, go, up, business

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If the men of the Secret Party have been working and thinking for so many years--they have prepared everything.

    Từ trong câu: working, prepared, prepare, man, secret, party, work, think

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I have met you going to and from the mine, and seen you working in it for the last forty years.'

    Từ trong câu: working, forty, meet, go, see, work, last, year

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've been working at it, and, when he came out, I knew he was not the man in spite of his looks.

    Từ trong câu: working, spite, work, come, out, know, man, look

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I came Tess, to say that I don’t like you to be working like this, and I have come on purpose for you.

    Từ trong câu: working, come, like, work, purpose

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Henry took a truer view—he said, as he placed a chair for her, “Countess, I am afraid you have been working too hard: you look as if you wanted rest.”

    Từ trong câu: working, take, true, view, place, chair, afraid, work

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper.

    Sau khi bạn đã xác định được tình huống tu từ của mình, hãy viết luận văn cho bài báo của bạn.

    Từ trong câu: rhetorical, define, paper, thesis, working, a, situation, write

    «Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • “We have been working for some sixteen hundred years, devising better and better games for children,” continued Somel.

    Từ trong câu: good, game, continue, been, hundred, some, working, better

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been working very hard lately, because I want to keep up with Jonathan’s studies, and I have been practising shorthand very assiduously.

    Từ trong câu: hard, practice, keep, want, lately, very, study, because

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ working

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ working trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ working hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ working xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ working gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ working?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ working: Quá khứ đơn (57 câu), Quá khứ tiếp diễn (38 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.