Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “working”
69 câu thật có từ working hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: working nghĩa là đang làm việc. working là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: actively engaged in paid work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ working
He fought himself clear, and found that all the men about him had stopped working.
Từ trong câu: working, fight, himself, clear, find, man, stop, work
Valentine Williams, The adventures of an ensign. Nguồn: Project Gutenberg #78078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is the purposes of nations, working themselves out in their history, that we must understand.
Từ trong câu: working, purpose, nation, work, themselves, out, history, understand
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They told them a lie, and said they were working for men that lived out there.
Từ trong câu: working, lie, tell, work, man, live, out
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That means," he will explain, "that all those days I was working at my story in my head."
Từ trong câu: working, explain, mean, day, work, story, head
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The third part of the act deals with what is called in the act working-class lodging-houses.
Từ trong câu: working, lodge, third, part, act, deal, call, work
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thought it a good opportunity for getting Christie back; a little experience of Billy had made him value the hard-working boy more highly.
Từ trong câu: working, highly, value, think, good, opportunity, get, back
Annette Lyster, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #79755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once one of her guests--a working-man--had gone back to town for the week-end, feeling bored in the country.
Từ trong câu: bore, working, bored, guest, once, work, man, go
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I am thinking seriously of working just about twice as much as I did last winter.
Từ trong câu: winter, just, twice, last, seriously, working, am, think
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ working
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ working trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ working hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ working xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ working gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ working?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ working: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.