E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “working”

69 câu thật có từ working hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: working nghĩa là đang làm việc. working là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: actively engaged in paid work. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "That means," he will explain, "that all those days I was working at my story in my head."

    Từ trong câu: working, explain, mean, day, work, story, head

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Supervisors have different ways of working and you will, to some degree, need to negotiate your approach to supervision style.

    Người giám sát có những cách làm việc khác nhau và ở một mức độ nào đó, bạn sẽ cần phải thương lượng cách tiếp cận của mình với phong cách giám sát.

    Từ trong câu: approach, degree, supervision, negotiate, supervisor, working, different, way

    «UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ working

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ working trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ working hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ working xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ working gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ working?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ working: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.