Câu tiếng Anh có từ “working”
206 câu thật có từ working hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: working nghĩa là đang làm việc. working là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: actively engaged in paid work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ working
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The working-man must be tailored to the grand part he plays in history.
Từ trong câu: working, grand, tailor, work, man, part, play, history
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is the purposes of nations, working themselves out in their history, that we must understand.
Từ trong câu: working, purpose, nation, work, themselves, out, history, understand
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you only knew the problem I have to face, and that I am working out, you would pity, and tolerate, and pardon me.
Từ trong câu: working, tolerate, pardon, problem, know, face, work, out
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must have taken us all of a month, working intermittently, to make our tree-house; and then, when it was completed, we never used it again.
Từ trong câu: working, take, month, work, make, tree, house, complete
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ working
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ working trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ working hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ working xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ working gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ working?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ working: Quá khứ đơn (57 câu), Quá khứ tiếp diễn (38 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.