Câu tiếng Anh có từ “working”
203 câu thật có từ working hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: working nghĩa là đang làm việc. working là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: actively engaged in paid work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ working
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
San Salvatore, Lotty would say, San Salvatore working its spell of happiness.
Từ trong câu: working, work, spell, happiness
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You could spend twenty years working as you are now, and at the end what would you be?
Từ trong câu: working, twenty, spend, year, work, now, end
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jean Valjean’s successive and obstinate attempts at escape would alone suffice to prove this strange working of the law upon the human soul.
Từ trong câu: working, successive, suffice, jeans, attempt, escape, alone, prove
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But she would often clasp her hands behind her head and muse when she was supposed to be working hard.
Từ trong câu: muse, working, often, hand, behind, head, suppose, work
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“What!” said Mrs. Weston, “have not you finished it yet? you would not earn a very good livelihood as a working silversmith at this rate.”
Từ trong câu: earn, rate, working, finish, work, mrs, good
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ned Clay accidentally squeaked his pencil while working a sum, caught Anne’s eye and wished the floor would open and swallow him up.
Từ trong câu: swallow, accidentally, clay, working, sum, pencil, work, catch
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That which would present no difficulty to a thousand navvies working in open country will be of course more troublesome in a comparatively confined space.
Từ trong câu: difficulty, troublesome, space, country, working, confine, present, thousand
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ working
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ working trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ working hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ working xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ working gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ working?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ working: Quá khứ đơn (56 câu), Quá khứ tiếp diễn (38 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.