Câu tiếng Anh có từ “working”
69 câu thật có từ working hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: working nghĩa là đang làm việc. working là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: actively engaged in paid work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ working
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It describes the order and mode according to which Providence works; it is not itself a force--a working energy.
Từ trong câu: working, accord, energy, mode, describe, order, work, itself
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whilst out on one occasion, the road party saw a torpedo explosion which took place about three miles from where the party was working.
Từ trong câu: working, explosion, whilst, out, occasion, road, party, saw
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I Am” contains all three types of consciousness working in harmony, which results in mind-body integration.
“Tôi là” chứa đựng cả ba loại ý thức hoạt động hài hòa, dẫn đến sự hòa hợp giữa tâm trí và cơ thể.
Từ trong câu: integration, three, type, harmony, contain, working, am, consciousness
«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ working
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ working trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ working hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ working xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ working gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ working?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ working: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.