Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vividly”

144 câu thật có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vividly nghĩa là một cách sống động. vividly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vivid manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vividly

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng vividly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vividly recalled134 lần
vividly portrayed40 lần
vividly impressed118 lần
vividly pictured49 lần
contrasted vividly33 lần
vividly depicted29 lần
blushed vividly45 lần
blushing vividly37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vividly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vividly trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vividly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vividly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vividly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vividly: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.