Câu tiếng Anh có từ “vividly”
140 câu thật có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vividly nghĩa là một cách sống động. vividly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vivid manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vividly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A second educational experience should introduce just as vividly global evidence for nonkilling human potential.
Từ trong câu: vividly, second, educational, experience, introduce, global, evidence, human
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“But why,” said Nicholl, “should not these rays be simply spurs of mountains which reflect more vividly the light of the sun?”
Từ trong câu: reflect, vividly, ray, simply, mountain, light, sun
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could it be otherwise but that a person should feel that he is in close proximity to the Inferno which Dante so vividly described!
Từ trong câu: proximity, vividly, otherwise, person, feel, close, describe
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No wonder, when superstition steps in to prick on imagination, that all should vividly team with spirit life.
Từ trong câu: prick, wonder, superstition, step, imagination, vividly, team, spirit
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vividly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vividly recalled | 134 lần |
| vividly portrayed | 40 lần |
| vividly impressed | 118 lần |
| vividly pictured | 49 lần |
| contrasted vividly | 33 lần |
| vividly depicted | 29 lần |
| blushed vividly | 45 lần |
| blushing vividly | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vividly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vividly trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vividly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vividly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vividly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vividly: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.