Câu tiếng Anh có từ “vividly”
144 câu thật có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vividly nghĩa là một cách sống động. vividly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vivid manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vividly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After a damaged limb has been amputated, the patient can continue to vividly sense its imaginary presence called a phantom limb.
Từ trong câu: vividly, damage, limb, patient, continue, sense, imaginary, presence
«Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have started up so vividly impressed by it, that its fury has yet seemed raging in my quiet room, in the still night.
Từ trong câu: vividly, start, up, impress, seem, quiet, room, still
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Few men can tell a story better, or enable readers to realize more vividly the appearance of a country and people they have never seen.
Từ trong câu: vividly, man, tell, story, better, enable, reader, realize
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every shattered column, every broken arch and mouldering wall, but calls up more vividly to mind the glory that has passed away.
Từ trong câu: shatter, vividly, every, column, break, arch, wall, call
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. DuBois in his remarkable book, "The Souls of Black Folk," has expressed more vividly than any other writer the essential significance of this tragedy.
Từ trong câu: significance, vividly, express, black, essential, writer, folk, dr
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vividly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vividly recalled | 134 lần |
| vividly portrayed | 40 lần |
| vividly impressed | 118 lần |
| vividly pictured | 49 lần |
| contrasted vividly | 33 lần |
| vividly depicted | 29 lần |
| blushed vividly | 45 lần |
| blushing vividly | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vividly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vividly trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vividly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vividly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vividly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vividly: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.