Câu tiếng Anh có từ “vividly”
140 câu thật có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ vividly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The more clearly and vividly you share your experience, the more likely readers will be moved.
Từ trong câu: vividly, clearly, share, experience, likely, reader, move
«Introduction», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
I have myself witnessed such cases in mammals and birds; and one such case, which profoundly impressed me, and is vividly remembered, I will describe.
Từ trong câu: vividly, myself, witness, case, bird, profoundly, impress, remember
W. H. Hudson, Birds in Town & Village. Nguồn: Project Gutenberg #7353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, necessarily, means that suppressed and possibly highly traumatic emotions will vividly come to the surface.
Từ trong câu: traumatic, necessarily, mean, suppress, possibly, highly, emotion, vividly
«How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vividly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vividly recalled | 134 lần |
| vividly portrayed | 40 lần |
| vividly impressed | 118 lần |
| vividly pictured | 49 lần |
| contrasted vividly | 33 lần |
| vividly depicted | 29 lần |
| blushed vividly | 45 lần |
| blushing vividly | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vividly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vividly trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vividly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vividly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vividly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vividly: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.